thepong
Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 Gr 50, Gr 60

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 Gr 50, Gr 60

  • Mã: ST017
  • 203

   Thép Tấm Chịu Nhiệt

- Tiêu chuẩn    A515, A516, SB410
 
 -Công dụng     chuyên dùng nồi hơi, chịu áp lực cao, áp suất cao,
 
- Xuất xứ               : Trung Quốc ,Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan
thép-tấm-ASTM-A570
 
- Kích thước:
 
 Độ dày            6 – 50 mm
 
 Chiều rộng      1500 – 2000 mm
 
 Chiều dài        6000 mm - 12.000 mm
Chi tiết sản phẩm

 Tính chất cơ lý

 

 Steel plate 

Tiêu chuẩn  
Standard

Mác thép
Grade

Độ bền cơ lý
Mechanical Properties

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)

Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)

Độ giãn dài
Elongation
(%)

ASTM A515

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

ASTM A516

Gr 55

205 min

380-515

23

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 60S

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 65S

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

Gr 70S

260 min

485-620

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Thành phần hóa học

Steel plate 

Tiêu chuẩn  
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Bảo quản sắt tấm

Sau khi mua thép tấm về, bạn cần phải biết cách bảo quản vật liệu này phù hợp, cụ thể là:

Không để thép ở những nơi có khả năng ăn mòn như axit, muối,…

Đặt tấm thép lên trên đà gỗ hoặc bê tông có tấm gỗ lót bên trên cách nền xi măng khoảng 10cm và 30cm nếu là nền đất

Không để nền đất ẩm ướt hoặc có cỏ mọc bên dưới

Không để lẫn lộn thép mới và thép đã bị gỉ chung một chỗ

Nên bảo quản thép tấm trong nhà kho, nơi cao ráo, thoáng mát

Nếu để ở bên ngoài thì cần phải có thêm tấm bạt che phủ lên trên và bọc kỹ lưỡng tránh tiếp xúc với nắng, mưa, bụi bẩn.

Chất lượng thép tấm rất quan trọng, quyết định độ bền vững của cả một công trình, do vậy nhà thầu cần phải lựa chọn dòng thép chất lượng cao, có giấy tờ rõ ràng từ nhà sản xuất.

thep-tam

Thép Trường Thịnh Phát chuyên phân phối thép tấm chất lượng giá rẻ nhất

-         Sắt tấm tại Thép Trường Thịnh Phát đều được nhập khẩu từ Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,… đáp ứng tiêu chuẩn ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN.

-          Tại kho hàng chúng tôi có đầy đủ các loại kích thước của thép tấm này. Bất kỳ số lượng quý khách cần bao nhiêu chúng tôi cũng sẵn sàng đáp ứng ngay một cách nhanh chóng.

-          Để mua được thép tấm với giá tốt và nhận được Bảng Giá Thép Tấm sớm nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với Thép Trường Thịnh Phát qua hotline 0933.003.567 để được hỗ trợ tốt nhất.

Hiện tại công ty Thép Trường Thịnh Phát  là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm thép tấm nhập khẩu đạt tiêu chuẩn chất lượng với mức giá rẻ và cạnh tranh nhất trên thị trường. Ngoài thép tấm thì công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp khác như: Sắt ống, Sắt  hộp vuông, Sắt hộp chữ nhật, Sắt tấm, Sắt hình…..

Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ :

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Địa Chỉ : T5/28M ,Tổ 5 ,Khu Phố Bình Thuận 2 ,Phường Thuận Giao ,TP Thuận An ,Tỉnh Bình dương

Hotline : 0933.003.567 Ms Khuyên 0933.003.567

Website : giasathop.com

 Mail : khuyen.truongthinhphat@gmail.com

 

 

 

0933003567
Menu